Trang chủ Lifehacks Nhà báo tiếng anh là gì 2023

Nhà báo tiếng anh là gì 2023

bởi sharescript_songoku

Năm 1843, bà chuyển đến Santiago, nơi anh trai bà là một nhà báo.

In 1843, she moved to Santiago where her brother was a journalist.

WikiMatrix

Các nhà báo và học giả cũng đang tranh cãi về việc nên gọi Bitcoin thế nào.

Journalists and academics also debate what to call bitcoin.

WikiMatrix

Năm 2004, bà đã trở thành một nhà báo tự do.

In 2004, she became a freelance journalist.

WikiMatrix

Horst Faas (28 tháng 4 năm 1933 – 10 tháng 5 năm 2012) là một nhà báo ảnh, người nhận hai giải Pulitzer.

Horst Faas (28 April 1933 – 10 May 2012) was a German photo-journalist and two-time Pulitzer Prize winner.

WikiMatrix

Nhà báo Michael Rezendes liên hệ Garabedian, người ban đầu từ chối phỏng vấn.

Journalist Michael Rezendes contacts Garabedian, who initially declines to be interviewed.

WikiMatrix

Nhà báo Gene Weingartin của tờ Washington Post quyết định làm một thí nghiệm táo bạo với Joshua.

And the Washington Post reporter Gene Weingarten decided to enlist him for an audacious experiment.

ted2019

Nhưng nhà báo thì rất tò mò.

But journalists, my friend, are curious.

OpenSubtitles2018.v3

Lukis cũng vậy, một nhà báo viết về Trung Quốc.

Lukis was the same, a journalist writing about China.

OpenSubtitles2018.v3

Từ năm 2009 đến nay, Elisabetta là nhà báo về mảng văn hoá của tờ Bloomberg News.

Since September 2009, Elisabetta has worked for Bloomberg News’ cultural section.

WikiMatrix

Kerström bắt đầu sự nghiệp nhà báo thường trú tại Eco-Challenge.

Åkerström started her career as a field journalist at Eco-Challenge.

WikiMatrix

Nhà báo Kim Cúc nghỉ hưu năm 2006 sau 36 năm công tác.

McMichael retired from the Marine Corps in 2006 after 36 years of service.

WikiMatrix

Kerr có một em trai tên là Edmund (“Teddy”), người sau này trở thành một nhà báo.

Kerr had a younger brother, Edmund (“Teddy”), who became a journalist.

WikiMatrix

Tôi không lấy trộm nhà báo của anh đâu nhé.

I didn’t steal your journalist.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà báo, người làm chứng, người tố cáo, bất cứ ai đe dọa quyền lực của họ.

Journalists, witnesses whistleblowers. Anybody who threatened their power.

OpenSubtitles2018.v3

Magdalena Ruiz Guiñazú (sinh ngày 15 tháng 2 năm 1935) là một nhà văn và nhà báo người Argentina.

Magdalena Ruiz Guiñazú (born 15 February 1935) is an Argentine writer and journalist.

WikiMatrix

Mày là nhà báo, phỏng vấn tao đi.

You’re the journalist, ask me questions.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không phải là học giả, nhà báo hay chính trị gia.

I’m not an academic, a journalist or a politician.

ted2019

Cô trở thành nhà báo thứ tư của tờ Novaya Gazeta bị sát hại kể từ năm 2000.

Baburova became the fourth Novaya Gazeta journalist to be killed since 2000.

WikiMatrix

Tôi cũng chưa hoàn tất sự tích cực của một nhà báo về nó.

I also haven’t done my journalistic due diligence on this.

ted2019

Anh có chắc nữ nhà báo đó đã gọi cho Fraga không?

are you sure this journalist called Fraga?

OpenSubtitles2018.v3

Sao cô quyết định trở thành một nhà báo?

Why are you a journalist?

OpenSubtitles2018.v3

Một nhà báo ở Texas đã mô tả một phép lạ như vậy.

A Texas newspaperman described such a miracle.

LDS

Khi mấy nhà báo tới đây, ông có thể nói ra sự thật

But when the press get here, you can tell the truth.

OpenSubtitles2018.v3

Một nhà báo mà nói dối sao?

Would a newspaper man lie?

OpenSubtitles2018.v3

Có thể bạn quan tâm

Để lại bình luận